News

Nasus ĐTCL Mùa 5 – Cách lên đồ Nasus Đấu Trường Chân Lý

Hướng dẫn cách lên đồ Nasus DTCL Mùa 5 sắp xếp đội hình trang bị của Nasus build cách chơi Nasus trong Đấu Trường Chân Lý mới mạnh chuẩn nhất

Trong game Nasus ĐTCL có giá 1 vàng thuộc Tộc Hệ – Nhà Thông Thái Sa Mạc

Nasus

Thông số chi tiết của Nasus Đấu trường chân lý.

Giá 1 vàng Mana 60
Giáp  40 MR  40
DPS 29 / 53 / 95 Sát thương 45 / 81 / 146
Tốc độ đánh 0.65 Tỷ lệ crit  25%
Phạm vi  1 Máu 650 / 1170 / 2106

.

Kỹ năng Nasus ĐTCL

Lão Hóa: Nasus lão hóa mục tiêu có phần trăm Máu cao nhất, gây 400/600/850 sát thương phép trong 5 giây, đồng thời làm chậm Tốc Độ Đánh và Tốc Độ Di Chuyển của mục tiêu đi 50% trong thời gian đó.


Trang bị Nasus

Cách lên đồ trang bị Nasus Đấu trường chân lý


Đội hình tướng cùng hệ vs Nasus


Aatrox ĐTCL


Aatrox

Thiên Thần – Quân Đoàn


Ashe ĐTCL


Ashe

Draconic vs Tiên Tộc – Cung Thủ


Brand ĐTCL


Brand

Thây Ma – Ma Pháp Sư


Darius ĐTCL


Darius

Ma Sứ – Thần Vương


Diana ĐTCL


Diana

Đồ Long vs Ma Sứ – Sát Thủ


Draven ĐTCL


Draven

Suy Vong – Quân Đoàn


Garen ĐTCL


Garen

Thần Sứ – Thần Vương


Gragas ĐTCL


Gragas

Thần Sứ – Đấu Sĩ


Hecarim ĐTCL


Hecarim

Suy Vong – Kỵ Sĩ


Jax ĐTCL


Jax

Thiết Giáp – Chiến Binh


Kalista ĐTCL


Kalista

Thây Ma – Quân Đoàn


Karma ĐTCL


Karma

Thần Sứ – Thuật Sĩ


Katarina ĐTCL


Katarina

Suy Vong – Sát Thủ


Kayle ĐTCL


Kayle

Thiên Thần vs Tiên Tộc – Quân Đoàn


Kennen ĐTCL


Kennen

Ác Quỷ – Chiến Binh


Kha'Zix ĐTCL


Kha’Zix

Thần Sứ – Sát Thủ


LeBlanc ĐTCL


LeBlanc

Tiên Hắc Ám – Sát Thủ


LeeSin ĐTCL


LeeSin

Ma Sứ – Chiến Binh


Leona ĐTCL


Leona

Thiên Thần – Hiệp Sĩ


Lissandra ĐTCL


Lissandra

Tiên Hắc Ám – Tái Tạo


Lulu ĐTCL


Lulu

Ác Quỷ – Bí Ẩn


Lux ĐTCL


Lux

Thiên Thần – Bí Ẩn


Mordekaiser ĐTCL


Mordekaiser

Đồ Long – Quân Đoàn


Morgana ĐTCL


Morgana

Tiên Hắc Ám vs Ma Sứ – Bí Ẩn


Nautilus ĐTCL


Nautilus

Thiết Giáp – Hiệp Sĩ


Nidalee ĐTCL


Nidalee

Thần Sứ – Chiến Binh


Nocturne ĐTCL


Nocturne

Tà Thần – Sát Thủ


Nunu ĐTCL


Nunu

Thây Ma – Đấu Sĩ


Pantheon ĐTCL


Pantheon

Đồ Long – Chiến Binh


Poppy ĐTCL


Poppy

Ác Quỷ – Hiệp Sĩ


Riven ĐTCL


Riven

Thần Sứ – Quân Đoàn


Ryze ĐTCL


Ryze

Thây Ma vs Suy Vong – Bí Ẩn


Sejuani ĐTCL


Sejuani

Ma Sứ – Kỵ Sĩ


Soraka ĐTCL


Soraka

Thần Sứ – Tái Tạo


Syndra ĐTCL


Syndra

Thiên Thần – Thuật Sĩ


Taric ĐTCL


Taric

Tiên Tộc – Hiệp Sĩ


Thresh ĐTCL


Thresh

Suy Vong – Hiệp Sĩ


Trundle ĐTCL


Trundle

Đồ Long – Chiến Binh


Udyr ĐTCL


Udyr

Draconic – Chiến Binh


Varus ĐTCL


Varus

Thiên Thần – Cung Thủ


Vayne ĐTCL


Vayne

Suy Vong – Cung Thủ


Vel'Koz ĐTCL


Vel’Koz

Thiên Thần – Ma Pháp Sư


Viktor ĐTCL


Viktor

Suy Vong – Ma Pháp Sư


Vladimir ĐTCL


Vladimir

Ma Sứ – Tái Tạo


Volibear ĐTCL


Volibear

Tà Thần – Đấu Sĩ


Warwick ĐTCL


Warwick

Suy Vong – Đấu Sĩ


Yasuo ĐTCL


Yasuo

Ma Sứ – Quân Đoàn


Ziggs ĐTCL


Ziggs

Ác Quỷ – Ma Pháp Sư


Zyra ĐTCL


Zyra

Draconic – Ma Pháp Sư


Kled ĐTCL


Kled

Ác Quỷ – Kỵ Sĩ




Aphelios

Ma Sứ – Cung Thủ


Sett ĐTCL


Sett

Draconic – Đấu Sĩ




Rell

Thiết Giáp vs Thiên Thần – Kỵ Sĩ


Tướng cùng tộc vs Nasus


Aatrox ĐTCL


Aatrox

Thiên Thần – Quân Đoàn


Brand ĐTCL


Brand

Thây Ma – Ma Pháp Sư


Darius ĐTCL


Darius

Ma Sứ – Thần Vương


Draven ĐTCL


Draven

Suy Vong – Quân Đoàn


Garen ĐTCL


Garen

Thần Sứ – Thần Vương


Gragas ĐTCL


Gragas

Thần Sứ – Đấu Sĩ


Hecarim ĐTCL


Hecarim

Suy Vong – Kỵ Sĩ


Heimerdinger ĐTCL


Heimerdinger

Draconic – Tái Tạo vs Caretaker


Jax ĐTCL


Jax

Thiết Giáp – Chiến Binh


Kalista ĐTCL


Kalista

Thây Ma – Quân Đoàn


Karma ĐTCL


Karma

Thần Sứ – Thuật Sĩ


Katarina ĐTCL


Katarina

Suy Vong – Sát Thủ


Kennen ĐTCL


Kennen

Ác Quỷ – Chiến Binh


Kha'Zix ĐTCL


Kha’Zix

Thần Sứ – Sát Thủ


Kindred ĐTCL


Kindred

Eternal – Cung Thủ vs Bí Ẩn


LeBlanc ĐTCL


LeBlanc

Tiên Hắc Ám – Sát Thủ


LeeSin ĐTCL


LeeSin

Ma Sứ – Chiến Binh


Leona ĐTCL


Leona

Thiên Thần – Hiệp Sĩ


Lissandra ĐTCL


Lissandra

Tiên Hắc Ám – Tái Tạo


Lulu ĐTCL


Lulu

Ác Quỷ – Bí Ẩn


Lux ĐTCL


Lux

Thiên Thần – Bí Ẩn


Mordekaiser ĐTCL


Mordekaiser

Đồ Long – Quân Đoàn


Nautilus ĐTCL


Nautilus

Thiết Giáp – Hiệp Sĩ


Nidalee ĐTCL


Nidalee

Thần Sứ – Chiến Binh


Nocturne ĐTCL


Nocturne

Tà Thần – Sát Thủ


Nunu ĐTCL


Nunu

Thây Ma – Đấu Sĩ


Pantheon ĐTCL


Pantheon

Đồ Long – Chiến Binh


Poppy ĐTCL


Poppy

Ác Quỷ – Hiệp Sĩ


Riven ĐTCL


Riven

Thần Sứ – Quân Đoàn


Sejuani ĐTCL


Sejuani

Ma Sứ – Kỵ Sĩ


Soraka ĐTCL


Soraka

Thần Sứ – Tái Tạo


Syndra ĐTCL


Syndra

Thiên Thần – Thuật Sĩ


Taric ĐTCL


Taric

Tiên Tộc – Hiệp Sĩ


Teemo ĐTCL


Teemo

Ác Quỷ – Thuật Sĩ vs Quỷ Vương


Thresh ĐTCL


Thresh

Suy Vong – Hiệp Sĩ


Trundle ĐTCL


Trundle

Đồ Long – Chiến Binh


Udyr ĐTCL


Udyr

Draconic – Chiến Binh


Varus ĐTCL


Varus

Thiên Thần – Cung Thủ


Vayne ĐTCL


Vayne

Suy Vong – Cung Thủ


Vel'Koz ĐTCL


Vel’Koz

Thiên Thần – Ma Pháp Sư


Viktor ĐTCL


Viktor

Suy Vong – Ma Pháp Sư


Vladimir ĐTCL


Vladimir

Ma Sứ – Tái Tạo


Volibear ĐTCL


Volibear

Tà Thần – Đấu Sĩ


Warwick ĐTCL


Warwick

Suy Vong – Đấu Sĩ


Yasuo ĐTCL


Yasuo

Ma Sứ – Quân Đoàn


Ziggs ĐTCL


Ziggs

Ác Quỷ – Ma Pháp Sư


Zyra ĐTCL


Zyra

Draconic – Ma Pháp Sư


Kled ĐTCL


Kled

Ác Quỷ – Kỵ Sĩ


Ivern ĐTCL


Ivern

Tà Thần – Tái Tạo vs Thuật Sĩ




Aphelios

Ma Sứ – Cung Thủ


Sett ĐTCL


Sett

Draconic – Đấu Sĩ




Viego

Suy Vong – Chiến Binh vs Sát Thủ

Related posts

Cách khắc chế tướng Fiora mùa 12

Skmoba

Cách khắc chế tướng Garen mùa 12

Skmoba

Cách khắc chế tướng Poppy mùa 12

Skmoba

Leave a Comment