Close

Tướng ĐTCL Mùa 2 - Các tướng Đấu Trường Chân Lý

Danh sách tất cả những tướng trong Đấu Trường Chân Lý ĐTCL mùa 2 phân loại các tướng theo từng hệ tộc khác nhau

Xem full bulid sắp xếp các => đội hình Đấu trường chân lý mới mạnh nhất tại đây.

Aatrox ĐTCL Aatrox

Ánh Sáng - Kiếm Khách

Annie ĐTCL Annie

Lửa - Triệu Hồi

Ashe ĐTCL Ashe

Ngọc - Cung Thủ

Azir ĐTCL Azir

Cát - Triệu Hồi

Brand ĐTCL Brand

Lửa - Pháp Sư

Dr. Mundo ĐTCL Dr. Mundo

Độc - Cuồng Chiến

Ezreal ĐTCL Ezreal

Băng Quốc - Cung Thủ

Janna ĐTCL Janna

Gió - Bí Ẩn

Jax ĐTCL Jax

Ánh Sáng - Cuồng Chiến

Kha'Zix ĐTCL Kha'Zix

Cát - Sát Thủ

Kindred ĐTCL Kindred

Lửa vs Bóng Tối - Cung Thủ

Kog'Maw ĐTCL Kog'Maw

Độc - Mãnh Thú

LeBlanc ĐTCL LeBlanc

Rừng - Sát Thủ vs Pháp Sư

Lux ĐTCL Lux

Biến Đổi - Thế Thân

Malphite ĐTCL Malphite

Đá - Hộ Vệ

Malzahar ĐTCL Malzahar

Bóng Tối - Triệu Hồi

Maokai ĐTCL Maokai

Rừng - Tự Nhiên

Master Yi ĐTCL Master Yi

Bóng Tối - Kiếm Khách vs Bí Ẩn

Nami ĐTCL Nami

Nước - Bí Ẩn

Nasus ĐTCL Nasus

Ánh Sáng - Hộ Vệ

Nautilus ĐTCL Nautilus

Nước - Hộ Vệ

Nocturne ĐTCL Nocturne

Thép - Sát Thủ

Olaf ĐTCL Olaf

Băng Quốc - Cuồng Chiến

Rek'Sai ĐTCL Rek'Sai

Thép - Mãnh Thú

Renekton ĐTCL Renekton

Cát - Cuồng Chiến

Singed ĐTCL Singed

Độc - Giả Kim

Sion ĐTCL Sion

Bóng Tối - Cuồng Chiến

Sivir ĐTCL Sivir

Cát - Kiếm Khách

Skarner ĐTCL Skarner

Ngọc - Mãnh Thú

Soraka ĐTCL Soraka

Ánh Sáng - Bí Ẩn

Syndra ĐTCL Syndra

Nước - Pháp Sư

Taric ĐTCL Taric

Ngọc - Hộ Vệ

Thresh ĐTCL Thresh

Nước - Hộ Vệ

Twitch ĐTCL Twitch

Độc - Cung Thủ

Varus ĐTCL Varus

Lửa - Cung Thủ

Vayne ĐTCL Vayne

Ánh Sáng - Cung Thủ

Veigar ĐTCL Veigar

Bóng Tối - Pháp Sư

Vladimir ĐTCL Vladimir

Nước - Pháp Sư

Volibear ĐTCL Volibear

Điện vs Băng Quốc - Cuồng Chiến

Warwick ĐTCL Warwick

Băng Quốc - Mãnh Thú

Yasuo ĐTCL Yasuo

Gió - Kiếm Khách

Yorick ĐTCL Yorick

Ánh Sáng - Triệu Hồi

Zed ĐTCL Zed

Điện - Sát Thủ vs Triệu Hồi

Zyra ĐTCL Zyra

Lửa - Triệu Hồi

Ornn ĐTCL Ornn

Điện - Hộ Vệ

Braum ĐTCL Braum

Băng Quốc - Hộ Vệ

Ivern ĐTCL Ivern

Rừng - Tự Nhiên

Taliyah ĐTCL Taliyah

Đá - Pháp Sư

Neeko ĐTCL Neeko

Rừng - Tự Nhiên

Qiyana ĐTCL Qiyana

Biến Đổi - Sát Thủ

Ahri ĐTCL Ahri

Hoang Dã - Pháp Sư

Akali ĐTCL Akali

Nhẫn Giả - Sát Thủ

Anivia ĐTCL Anivia

Băng Quốc - Nguyên Tố

Aurelion Sol ĐTCL Aurelion Sol

Rồng - Pháp Sư

Blitzcrank ĐTCL Blitzcrank

Người Máy - Đấu Sĩ

Cho'Gath ĐTCL Cho'Gath

Hư Không - Đấu Sĩ

Darius ĐTCL Darius

Đế Chế - Hiệp Sĩ

Diana ĐTCL Diana

Lửa - Sát Thủ

Draven ĐTCL Draven

Đế Chế - Kiếm Khách

Elise ĐTCL Elise

Ác Quỷ - Hóa Hình

Evelynn ĐTCL Evelynn

Ác Quỷ - Sát Thủ

Fiora ĐTCL Fiora

Quý Tộc - Kiếm Khách

Gangplank ĐTCL Gangplank

Hải Tặc - Kiếm Khách vs Xạ Thủ

Garen ĐTCL Garen

Quý Tộc - Hiệp Sĩ

Gnar ĐTCL Gnar

Hoang Dã vs Yordle - Hóa Hình

Graves ĐTCL Graves

Hải Tặc - Xạ Thủ

Jayce ĐTCL Jayce

Hextech - Hóa Hình

Jinx ĐTCL Jinx

Hextech - Xạ Thủ

Karthus ĐTCL Karthus

Ma - Pháp Sư

Kassadin ĐTCL Kassadin

Hư Không - Pháp Sư

Katarina ĐTCL Katarina

Đế Chế - Sát Thủ

Kayle ĐTCL Kayle

Quý Tộc - Hiệp Sĩ

Kennen ĐTCL Kennen

Nhẫn Giả vs Yordle - Nguyên Tố

Leona ĐTCL Leona

Quý Tộc - Hộ Vệ

Lissandra ĐTCL Lissandra

Băng Quốc - Nguyên Tố

Lucian ĐTCL Lucian

Quý Tộc - Xạ Thủ

Lulu ĐTCL Lulu

Yordle - Pháp Sư

Miss Fortune ĐTCL Miss Fortune

Hải Tặc - Xạ Thủ

Mordekaiser ĐTCL Mordekaiser

Ma - Hiệp Sĩ

Morgana ĐTCL Morgana

Ác Quỷ - Pháp Sư

Nidalee ĐTCL Nidalee

Hoang Dã - Hóa Hình

Pantheon ĐTCL Pantheon

Rồng - Hộ Vệ

Poppy ĐTCL Poppy

Yordle - Hiệp Sĩ

Rengar ĐTCL Rengar

Hoang Dã - Sát Thủ

Sejuani ĐTCL Sejuani

Băng Quốc - Hiệp Sĩ

Shen ĐTCL Shen

Nhẫn Giả - Kiếm Khách

Shyvana ĐTCL Shyvana

Rồng - Hóa Hình

Swain ĐTCL Swain

Đế Chế vs Ác Quỷ - Hóa Hình

Tristana ĐTCL Tristana

Yordle - Xạ Thủ

Twisted Fate ĐTCL Twisted Fate

Hải Tặc - Pháp Sư

Vi ĐTCL Vi

Hextech - Đấu Sĩ

Camille ĐTCL Camille

Hextech - Kiếm Khách

Kai'Sa ĐTCL Kai'Sa

Hư Không - Sát Thủ vs Cung Thủ

Pyke ĐTCL Pyke

Hải Tặc - Sát Thủ