Đội hình LPL Mùa Xuân 2020 - Danh sách tham gia chính thức

Danh sách đội hình LPL mùa xuân 2020 các thành viên đội tuyển tham dự chính thức mùa giải 10 LPL Trung Quốc LMHT LOL Liên Minh Huyền Thoại

Đội hình LPL Mùa Xuân 2020

Đội hình LPL mùa xuân 2020

Thời gian bắt đầu diễn ra LPL xuân 2020 vào ngày: 13/01/2020, Thời điểm kết thúc là: 05-04-2020

Địa điểm nơi tổ chức LPL xuân 2020: Trung Quốc

Trang tin tức cập nhật LPL: lpl.qq.com.

17 đội tuyển sẽ chính thức tham gia thi đấu bao gồm:

Đội hình full các game tham gia chính thức thi đấu LPL xuân 2020 bao gồm:

 

1. Bilibili Gaming

Bilibili Gaming

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên ADD Kang Geon-mo (강건모)
Kingen Hwang Seong-hoon (황성훈)
Jungle - Đi rừng Meteor Zeng Guo-Hao (曾国豪)
Mid - Đường giữa FoFo Chu Chun-Lan (朱駿嵐)
ADC - Xạ thủ Jinjiao Xie Jin-Shan (谢金山)
Support - Hỗ trợ Moonlight Yang En-Jian (杨恩健)
XinMo Li Qian-Xi (李千禧)

.

2. EDward Gaming

EDward Gaming

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Aodi Zhao Ao-Di (赵奥迪)
Jinoo Lim Jin-woo (임진우)
xiaoxiang Huang Xiang (黄祥)
Jungle - Đi rừng Jiejie Zhao Li-Jie (赵礼杰)
Xinyi Chang Ping (常平)
Mid - Đường giữa Scout Lee Ye-chan (이예찬)
ADC - Xạ thủ Hope Wang Jie (王杰)
Support - Hỗ trợ Meiko Tian Ye (田野)

.

3. FunPlus Phoenix

FunPlus Phoenix

Vị trí - Lane Tuyển thủ Game thủ
Top - Đường trên GimGoon Kim Han-saem (김한샘)
Khan Kim Dong-ha (김동하)
Jungle - Đi rừng Tian Gao Tian-Liang (高天亮)
Mid - Đường giữa Doinb Kim Tae-sang (김태상)
ADC - Xạ thủ Lwx Lin Wei-Xiang (林炜翔)
Support - Hỗ trợ Crisp Liu Qing-Song (刘青松)

.

4. Invictus Gaming

Invictus Gaming

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên TheShy Kang Seung-lok (강승록)
Jungle - Đi rừng Ning Gao Zhen-Ning (高振宁)
Leyan Lu Jue (卢崛)
Mid - Đường giữa Rookie Song Eui-jin (송의진)
ADC - Xạ thủ Puff Ding Wang (丁旺)
Support - Hỗ trợ Baolan Wang Liu-Yi (王柳羿)
Fate Peng Jun-Jie (彭俊杰)
Southwind Su Zhi-Lin (苏志林)

.

5. JingDong Gaming

JingDong Gaming

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Zoom Zhang Xing-Ran (张星冉)
Jungle - Đi rừng Kanavi Seo Jin-hyeok (서진혁)
Mid - Đường giữa YaGao Zeng Qi (曾奇)
ADC - Xạ thủ LokeN Lee Dong-wook (이동욱)
Support - Hỗ trợ LvMao Zuo Ming-Hao (左名豪)

.

6. LGD Gaming

LGD Gaming

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Cult Chen Guo-Ji (陈国基)
Lies Guo Hao-Tian (郭昊天)
Jungle - Đi rừng BadeMan Zhang Yu-Nong (张雨农)
Peanut Han Wang-ho (한왕호)
Mid - Đường giữa Fenfen Huang Chen (黄琛)
Yuuki Hu Hao-Ming (胡浩明)
ADC - Xạ thủ Kramer Ha Jong-hun (하종훈)
Support - Hỗ trợ Chance Pei Piao (裴飘)
Killua Liu Dan-Yang (刘丹阳)

.

7. Oh My God

Oh My God

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Curse Chen Chen (陈晨)
Jungle - Đi rừng H4cker Yang Zhi-Hao (杨志浩)
Mid - Đường giữa icon Xie Tian-Yu (谢天宇)
ADC - Xạ thủ Kane Chen Hao (陈灏)
Smlz Han Jin (韩金)
Support - Hỗ trợ cold Liu Shi-Yu (刘时雨)

.

8. Rogue Warriors

Rogue Warriors

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Crazy Kim Jae-hee (김재희)
Holder Bae Jae-cheol (배재철)
Jungle - Đi rừng Haro Chen Wen-Lin (陈文林)
WeiYan Wang Xiang (王湘)
Mid - Đường giữa Ruby Lee Sol-min (이솔민)
Wuming Wang Xin (王鑫)
ADC - Xạ thủ ZWuJi Mei Hong-Hui (梅鸿辉)
Support - Hỗ trợ Ley Le Yi (乐毅)

.

9. Royal Never Give Up

Royal Never Give Up

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Langx Xie Zhen-Ying (谢镇营)
yuekai Zhang Yue-Kai (张月开)
Jungle - Đi rừng S1xu Wang Kang-Can (王康灿)
XLB Li Xiao-Long (李小龙)
Mid - Đường giữa Xiaohu Li Yuan-Hao (李元浩)
ADC - Xạ thủ Uzi Jian Zi-Hao (简自豪)
Betty Lu Yu-Hung (盧禹宏)
Support - Hỗ trợ Ming Shi Sen-Ming (史森明)

.

10. Dominus Esports

Dominus

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Natural Hu Jia-Le (胡嘉乐)
Jungle - Đi rừng Xiaopeng Wang Peng (王鹏)
Mid - Đường giữa Xiaowei Huang Ting-Wei (黄庭威)
xiye Su Han-Wei (苏汉伟)
ADC - Xạ thủ Gala Chen Wei (陈伟)
Support - Hỗ trợ Mark Ling Xu (凌旭)

.

11. LNG (Snake) eSports

 LNG Esports

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Flandre Li Xuan-Jun (李炫君)
Jungle - Đi rừng Xx Xiong Yu-Long (熊宇龙)
Mid - Đường giữa Maple Huang Yi-Tang (黃熠棠)
ADC - Xạ thủ Asura Lu Qi (卢麒)
Light Wang Guang-Yu (王光宇)
Support - Hỗ trợ Duan Duan De-Liang (段德良)
lwandy Liao Ding-Yang (廖顶洋)

.

12. Suning

Suning

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Bin Chen Ze-Bin (陈泽彬)
Jungle - Đi rừng SofM Lê Quang Duy
Mid - Đường giữa Angel Xiang Tao (向涛)
ADC - Xạ thủ Weiwei Wei Bo-Han (魏博涵)
huanfeng Tang Huan-Feng (唐焕峰)
Support - Hỗ trợ SwordArT Hu Shuo-Chieh (胡碩傑)

.

13. Team WE

Team WE

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Morgan Park Gi-tae (박기태)
Poss Kim Min-cheol (김민철)
Jungle - Đi rừng beishang Jiang Zhi-Peng (姜志鹏)
Mid - Đường giữa Plex Bae Ho-young (배호영)
yimeng Chen Ming-Yong (陈铭墉)
ADC - Xạ thủ Jiumeng Zhao Jia-Hao (赵嘉豪)
Support - Hỗ trợ Missing Lou Yun-Feng (娄运峰)

.

14. Top Esports Gaming

Topsports Gaming

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên 369 Bai Jia-Hao (白家浩)
Jungle - Đi rừng Karsa Hung Hao-Hsuan (洪浩軒)
Mid - Đường giữa Knight Zhuo Ding (卓定)
ADC - Xạ thủ Photic Ying Qi-Shen (应祺燊)
Support - Hỗ trợ QiuQiu Zhang Ming (张明)
yuyanjia Liang Jia-Yuan (梁家源)

.

16. Vici Gaming

Vici Gaming

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Cube Dai Yi (戴逸)
Zdz Zhu De-Zhang (朱德彰)
Jungle - Đi rừng Aix Li Yang (李阳)
Chieftain Lee Jae-yub (이재엽)
Mid - Đường giữa Forge Deng Jie (邓杰)
ADC - Xạ thủ iBoy Hu Xian-Zhao (胡显昭)
Support - Hỗ trợ Maestro Hu Jian-Xin (胡建鑫)

.

16. Victory Five

Victory Five

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên Aliez Huang Hao (黄浩)
997 Li Hao-Feng (李豪峰)
Jungle - Đi rừng xiaohan Pan Han (潘涵)
Mid - Đường giữa clx Chen Yi (陈毅)
Mole Li Hao-Yan (李昊炎)
Windy Tao Xiang (陶享)
ADC - Xạ thủ Y4 Wang Nong-Mo (王弄墨)
Support - Hỗ trợ Max Li Xiao-Qiang (李孝强)

.

17. eStar

EStar

Vị trí - Lane Tuyển thủ Tên
Top - Đường trên CJJ Chen Jia-Jun (陈稼俊)
Xiaobai Yang Zhong-He (杨忠贺)
Jungle - Đi rừng Wei Yan Yang-Wei (闫扬威)
Mid - Đường giữa Cryin Yuan Cheng-Wei (袁成伟)
ADC - Xạ thủ rat Peng Qiao-Yu (彭乔宇)
Wink Zhang Rui (张锐)
Support - Hỗ trợ Alu Wang Zhi-Yi (王志毅)
ShiauC Liu Chia-Hao (劉家豪)

.

Trên đây là danh sách chi tiết đầy đủ các thành viên đội hình PLP mùa xuân 2020 Trung Quốc, các thay đổi điều chỉnh sẽ được cập nhật trong thời gian sớm.

 

Theo:lol.gamepedia