Cập nhật Điên đảo: Làm lại bộ kỹ năng Ryze | Chỉnh sửa toàn bộ trang bị có Mana

Sau một thời gian, Riot bất ngờ tung ra bản cập nhật khiến người chơi đau đầu điên đảo khi làm mới gần như toàn bộ hệ thống năng lượng – mana của LMHT:

Tướng

Poppy_Square_0 Poppy

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 345 xuống 340
  • Không Thể Lay Chuyển (W)
    • Tốc độ di chuyển giảm từ 32/34/36/38/40% xuống 30% ở mọi cấp
    • Giáp và kháng phép giảm từ 15% xuống 8%
  • Xung Phong (E)
    • Tầm tăng từ 425 lên 475
    • Sát thương ban đầu giảm từ 60/10/100/120/140 xuống 50/70/90/110/130
    • Sát thương khi chạm tường giảm từ 60/10/100/120/140 xuống 50/70/90/110/130
  • Sử Giả Phán Quyết  (R)
    • [Thay đổi hiệu ứng] Thời gian hất tung khi không niệm Sứ Giả Phán Quyết giờ sẽ là  0.75 giây ở mọi cấp
    • [Thay đổi chú giải công cụ] giờ sẽ là: “Kẻ địch dính chiêu cuối được niệm sẽ không thể bị chọn làm mục tiêu”
      • [Điều này có nghĩa là mục tiêu dính chiêu cuối không niêm sẽ không còn không thể chọn làm mục tiêu!]

 

Ryze_Square_0 Ryze

  • Tổng Quan 
    • Cải thiện hàng chờ phép giúp combo mượt hơn cho Quá Tải, Ngục Cổ Ngữ, và Dòng Chảy Ma Pháp
  • Quá Tải (Q)
    • Cấp phép giảm từ [6 (1/3/5/7/9/11)] xuống [5 (1/3/5/7/9)]
    • Sát thương giảm từ  60/85/110/135/160/185 (+45% SMPT) (+3% Năng lượng cộng thêm) xuống 60/90/120/150/180 (+50% SMPT) (+2% Năng lượng cộng thêm)
    • [Hiệu ứng mới] Gây (14 + 2 mỗi cấp)% sát thương chuẩn cộng thêm lên kẻ địch có Dòng Chảy (Thay thế sát thương cộng thêm từ cơ chế của E)
    • Tiêu hao tăng từ 40 lên 40/50/60/70/80
    • Lá chắn thay đổi từ (60+5 mỗi cấp) thành 50/75/100/125/150
    • Tốc độ di chuyển thay đổi từ 25/28/31/34/37/40% thành 20/25/30/35/40%
    • Thời gian Cổ Ngữ thay đổi từ 4 thành [5, làm mới khi nhận hoặc gây sát thương]
  • Rune Prison (W)
    • Hồi chiêu tăng từ 13/12/11/10/9 lên 15/13/11/9/7
    • Sát thương thay đổi từ 80/100/120/140/160 (+60% SMPT) (+1% Năng lượng cộng thêm) thành 80/100/120/140/160 (+60%SMPT) (+4% Năng lượng cộng thêm)
    • Kiểu khống chế thay đổi từ [trói trong 0.75 giây] thành [gây làm chậm 50% giảm dần trong 1.5 giây]
    • [Loại bỏ] Không còn tốn năng lượng
    • [Hiệu ứng mới] Sử dụng Ngục Cổ Ngữ hoàn lại 6/7/8/9/10% năng lượng tối đa

 

  • Spell Flux (E)
    • Hồi chiêu thay đổi từ 3.25/3.00/2.75/2.50/2.25 thành 3.5/3.0/2.5/2.0/1.5
    • Tỉ lệ SMPT tăng từ 30% lên 40%
    • Tỉ lệ năng lượng cộng thêm  2% to 1%
    • [Loại bỏ] Sát thương Quá Tải cộng thêm (thay đổi bằng cơ chế sát thương chuẩn ở Q)
    • Hiệu ứng cộng thêm từ W thay đổi từ [Tăng thời gian trói] thành [Trói thay vì làm chậm]
    • Sát thương lan tăng từ 50% lên 100%
    • Bán kính lan (cũng áp dụng cho Q) giảm từ 350 to 275
    • Nguyên tắc lan thay đổi từ (cũng áp dụng cho Q) [trung tâm ra trung tâm] thành [cạnh ra cạnh]
      • “Thay đổi này đối với Lính là giống nhau những sẽ nảy ra cá tướng một cách hiệu quả hơn”

 

  • Vòng Xoáy Không gian(R)
    • Cấp thay đổi từ [2 (6/11)] thành [3 (6/11/16)]
    • Tầm tăng từ 1750/3000 lên 4000 all ranks
    • Hồi chiêu thay đổi từ 180 thành 300/240/180

 

talon square Talon

  • Giao Tiếp kiểu Noxus (Q) 
    • Tầm tăng từ 500 lên 575

ahri square Ahri

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 334 lên 418
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 50 xuống 25

anivia Anivia

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 396 lên 495
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 50 xuống 25

Annie_Square_0 Annie

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 334 lên 418
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 50 xuống 25

azir Azir

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 350 lên 438
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 42 xuống 21

brand Brand

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 375 lên 469
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 42 xuống 21

cassiopeia Cassiopeia

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 334 lên 418
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 63 xuống 31.5

diana Diana

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây

fiddlesticks Fiddlesticks

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 400 lên 500
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 56 xuống 28

galio square Galio

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.4 mỗi giây lên 1.867 mỗi giây

Heimerdinger Heimerdinger

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 308 lên 385
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 40 xuống 20

Karthus Karthus

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 373 lên 467
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 61 xuống 30.5

kayle 60x60 Kayle

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây

lissandra Lissandra

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 380 lên 475
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 60 xuống 30

lux square Lux

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 384 lên 480
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 47 xuống 23.5

Malzahar_Square_0 Malzahar

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 300 lên 375
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 55 xuống 27.5

orianna Orianna

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 334 lên 418
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 50 xuống 25

swain-icon-square Swain

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 374 lên 468
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 57 xuống 28.5

syndra Syndra

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 384 lên 480
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 60 xuống 30

Taliyah_Square_0 Taliyah

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.4 mỗi giây lên 1.867 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 340 lên 425**
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 60 xuống 30

TeemoSquare1 Teemo

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.44 mỗi giây lên 1.92 mỗi giây

twisted-fate Twisted Fate

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 266 lên 333
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 38 lên 19

1410-Veigar-3 Veigar

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 392 lên 490
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 52 to 26

VelKoz_Square_0 Vel’Koz

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 375 lên 469
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 42 xuống 21

4.17-ViktorSquare Viktor

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 324 lên 405
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 50 xuống 25

xerath Xerath

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 367 lên 459
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 44 xuống 22

ZiggsSquare_2 Ziggs

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 384 lên 480
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 47 xuống 23.5

Zilean_Square_0 Zilean

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.7 mỗi giây lên 2.267 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 361 lên 452
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 60 xuống 30

ZoeSquare Zoe

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 1.2 mỗi giây lên 1.6 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 340 lên 425
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 50 xuống 25

zyra Zyra

  • Hồi năng lượng ở câp 1 tăng từ 2.3 mỗi giây lên 3.067 mỗi giây
  • Lượng năng lượng ở cấp 1 tăng từ 334 lên 418
  • Năng lượng mỗi cấp giảm từ 50 xuống 25

 

Trang bị

di-vat-ac-than Dị Vật Ác Thần

  • Năng lượng hồi phục cơ bản giảm từ 50% xuống 25%

rod_of_ages_item Trượng Trường Sinh

  • Nội tại cộng dồn SMPT mỗi điểm tăng từ 4 lên 6
  • SMPT tối đa tăng từ 40 lên 60

Doran's_Ring_item Nhẫn Doran

  • Không còn cho hồi phục năng lương cơ bản
  • Không còn hồi lại năng lượng khi hạ gục lính
  • Giờ sẽ hồi 1 năng lượng mỗi giây
  • Giờ cho thêm 5 sát thương mỗi đòn đánh lên lính

doran

spellthief Lưỡi Gươm Đoạt Thuật

  • Không còn cho hồi phục năng lương cơ bản

frostfang-nanh-bang Nanh Băng

  • Hồi năng lượng cơ bản: 50% >>> 25%

Lost_Chapter_item-bi-chuong Bí Chương Thất Truyền

  • Vàng tiêu hao: 1100 >>> 1300
  • SMPT : 25 >>> 35

Hextech_GLP-800_item-sung-ngan Súng Ngắn Hextech

  • Giá hợp thành: 650 >>> 450 (tổng giá không đổi)

Ludens-Echo-Final-Icon Vọng Âm Luden

  • Công thức :: Bí Chương Thất Truyền + Sách cũ + Gậy Bùng Nổ + 915 vàng >>>Bí Chương Thất Truyền + Gậy Bùng Nổ+ 1050 vàng
  • Tổng giá :: 3300 >>> 3200

Tear_of_the_Goddess_item Nước Mắt Nữ Thần

  • Giá :: 750 >>> 850*
  • Năng lượng được giảm :: 15% >>> 10%*
  • Khi bạn tích được tối đa nội tại của Nước Mắt Nữ Thần,nó sẽ giữ nguyên lượng năng lượng hiện tại của bạn. Ví dụ: *Nếu bạn có 300 trong 600 năng lượng khi nó đã cho bạn 4 năng lượng tối đa, bạn sẽ có 304 trong 604. Thay đổi này sẽ giúp bạn có 304 của 604 thay vì 302.

Manamune_item Kiếm Manamune

  • Khi bạn tích được tối đa nội tại của Nước Mắt Nữ Thần,nó sẽ giữ nguyên lượng năng lượng hiện tại của bạn.

staff Quyền Trượng Thiên Thần

  • Công Thức :: Nước Mắt Nữ Thần + Sách Cũ + Bí Chương Thất Truyền + 915 vàng >>> Nước Mắt Nữ Thần + Bí Chương Thất Truyền+ 1050 (tổng giả không đổi)
  • Khi bạn tích được tối đa nội tại của Nước Mắt Nữ Thần,nó sẽ giữ nguyên lượng năng lượng hiện tại của bạn.

Ngọc bổ trợ

Unsealed_Spellbook_rune Sách Phép

  • [Thay đổi hiệu ứng] Thay đổi một trong những phép bổ trợ của bạn lấy một phép bổ trợ mới, sử dụng 1 lần duy nhất. Mỗi Phép bổ trợ duy nhất sẽ giảm hồi chiêu vĩnh viễn xuống 15 giây (hồi chiêu ban đầu là 210 giây). Lần đổi đầu tiễn sẽ có tại phút thứ 5. Chỉ có thể chuyển đổi ở ngoài giao tranh. Sau khi hoán đổi 1 phép bổ trợ, bạn phải sử dụng 3 lần hoán đổi nữa để có thể lấy lại phép bổ trợ ban đầu.

>> Xem Cách lên đồ Dr. Mundo mùa 8 mới nhất tại đây.

Theo: RenKy:lienminh360

Reviews 8 votes
Loading...